母语
mẫu ngữ
- mǔyǔHSK6danh từphồn thể 母語tiếng mẹ đẻ例: 西班牙语是他们的母语。 – Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của họ.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
母
mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cái
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毒 | dú độc | chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt | 病毒 bìngdú · vi rút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拇 | mǔ mẫu | ngón tay cái; ngón chân cái | 拇指 mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姆 | mǔ mẫu | bảo mẫu; người giúp việc nhà | 保姆 bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 母语
语
yǔ
ngữ
讠 lời nói + 吾
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 悟 | wù ngộ | giác ngộ; nhận thức; ý thức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 觉悟 juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晤 | wù ngộ | hội kiến; gặp gỡ (chính thức) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian | 会晤 huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捂 | wǔ ngộ | bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 捂 wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 母语
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 沐浴 | mùyù mộc dục | tắm gội; (bóng) đắm mình trong | HSK7-9 |