赋予
phú dữ
- fùyǔHSK7–9động từphồn thể 賦予trao cho; giao phó; ban cho例: 什么赋予了人生意义? – Điều gì đã mang lại ý nghĩa cho cuộc đời?
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赋
fù
phú
贝 tiền, của cải + 武
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 武 | wǔ võ | vũ khí | 武器 wǔqì · vũ khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赋予
予
yǔ
dữ
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 预 | yù dự | dự báo | 预报 yùbào · dự báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 野 | yě dã | hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng | 野生 yěshēng · hoang dã; mọc dại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抒 | shū trữ | trữ tình; bày tỏ tình cảm | 抒情 shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赋予
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 富裕 | fùyù phú dụ | giàu có; sung túc | HSK7-9 |