模型
mô hình
- móxíngHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từmô hình例: 儿子用纸做了一个飞机模型。 – Con trai tôi dùng giấy làm một mô hình máy bay.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
模
mó
mô
木 cây, gỗ + 莫
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墓 | mù mộ | mộ; ngôi mộ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 模型
型
xíng
hình
loại, kiểu; khuôn
土 đất + 刑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 土 đất ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荆 | jīng kinh | bụi gai; (bóng) chông gai Hình bàng: 土 đất ≠ 艹 cỏ, cây | 荆棘 jīngjí · bụi gai; (bóng) chông gai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 模型
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.