概率
khái suất
- gàilǜHSK7–9danh từxác suất例: 发生这事的概率很小。 – Xác suất xảy ra chuyện này rất nhỏ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
概
gài
khái
đại khái; nhất loạt; hết thảy
木 cây, gỗ + 既
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | 既然 jìrán · đã… thì…; một khi đã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慨 | kǎi khái | cảm khái; bồi hồi xúc động Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm | 感慨 gǎnkǎi · cảm khái; bồi hồi xúc động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溉 | ài khái | tưới tiêu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 灌溉 guàngài · tưới tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 概率
率
lǜ
suất
tỷ lệ; suất
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摔 | shuāi suỵ | ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh | 摔倒 shuāidǎo · ngã nhào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 概率
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.