核武器
hạch võ khí
- héwǔqìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từvũ khí hạt nhân例: 许多国家都呼吁全面禁止核武器。 – Nhiều quốc gia kêu gọi cấm hoàn toàn vũ khí hạt nhân.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
核
hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
木 cây, gỗ + 亥
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孩 | hái hài | trẻ con Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 子 con | 孩子 háizi · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刻 | kè khắc | khắc (15 phút) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 立刻 lìkè · lập tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 该 | gāi cai | nên; phải; đến lượt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 应该 yīnggāi · nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咳 | ké khái | ho Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咳嗽 késou · ho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阂 | hé ngại | ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa | 隔阂 géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骇 | hài hãi | nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 骇人听闻 hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 核武器
武
wǔ
võ
8 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赋 | fù phú | trao cho; giao phó; ban cho | 赋予 fùyǔ · trao cho; giao phó; ban cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 核武器
器
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 核武器
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.