柔软
nhu nhu
- róuruǎnHSK7–9tính từphồn thể 柔軟mềm mại例: 这条毛巾又柔软又吸水。 – Chiếc khăn này vừa mềm mại vừa thấm nước.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
柔
róu
nhu
木 cây, gỗ + 矛
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矛 | máo mao | mâu thuẫn | 矛盾 máodùn · mâu thuẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茅 | máo mao | rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 茅台 Máotái · rượu Mao Đài; thị trấn Mao Đài (Quý Châu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揉 | róu nhu | xoa; dụi; nhào (bột) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 揉 róu · xoa; dụi; nhào (bột) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柔软
软
ruǎn
nhu
mềm
车 xe + 欠
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吹 | chuī xuy | thổi Hình bàng: 车 xe ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吹了 chuī le · (khẩu ngữ) hỏng rồi; tan vỡ (chuyện tình, việc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欠 | qiàn khiếm | nợ Hình bàng: 车 xe ≠ ⺈ dao | 欠缺 qiànquē · thiếu; thiếu sót; khiếm khuyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饮 | yǐn ẩm | ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống Hình bàng: 车 xe ≠ 饣 ăn uống | 餐饮 cānyǐn · ăn uống; ngành dịch vụ ăn uống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坎 | kǎn khảm | gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân Hình bàng: 车 xe ≠ 土 đất | 坎坷 kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炊 | chuī xuy | khói bếp Hình bàng: 车 xe ≠ 火 lửa | 炊烟 chuīyān · khói bếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砍 | kǎn khảm | chặt, chém Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钦 | qīn khâm | khâm phục; kính phục Hình bàng: 车 xe ≠ 钅 kim loại | 钦佩 qīnpèi · khâm phục; kính phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柔软
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.