有朝一日
hữu triêu nhất nhật
- yǒuzhāo-yīrìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)một ngày nào đó (trong tương lai)例: 我希望有朝一日能去中国留学。 – Tôi mong một ngày nào đó có thể sang Trung Quốc du học.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
有
yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郁 | yù uất | buồn bực; ấm ức; chán nản | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 有朝一日
朝
cháo
triều
về hướng
月 trăng; thịt, cơ thể + 龺
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潮 | cháo triều | thủy triều; ẩm; hợp mốt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 潮流 cháoliú · trào lưu, xu hướng; dòng triều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘲 | cháo trào | chế giễu; trêu chọc Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘲弄 cháonòng · chế giễu; trêu chọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 有朝一日
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 有朝一日
日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 有朝一日
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.