暖烘烘
noãn hồng hồng
- nuǎnhōnghōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từấm áp; ấm sực例: 屋里生着火炉,暖烘烘的。 – Trong nhà nhóm lò sưởi, ấm sực cả lên.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
暖
nuǎn
noãn
ấm; làm ấm
日 mặt trời, thời gian + 爰
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 缓 | huǎn hoãn | hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 纟 tơ, sợi | 缓解 huǎnjiě · giảm, thả lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 援 | yuán viện | cứu hộ; cứu viện Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 救援 jiùyuán · cứu hộ; cứu viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 暖烘烘
烘
hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
火 lửa + 共
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 共 | gòng cộng | tổng cộng; cùng, chung Hình bàng: 火 lửa ≠ 八 tám, chia | 一共 yīgòng · tổng cộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 供 | gōng cung | cung cấp; dành cho (để dùng) Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 供应 gōngyìng · cung cấp, cung ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洪 | hóng hồng | lũ lụt; nước lũ Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 洪水 hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 火 lửa ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哄 | hòng hống | (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói) Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 起哄 qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粪 | fèn phân | phân (người, động vật) Hình bàng: 火 lửa ≠ 米 gạo | 粪便 fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拱 | gǒng củng | chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 拱 gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暖烘烘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.