手指

thủ chỉ
  1. shǒuzhǐHSK3danh từ
    ngón tay
    例: 她用手指指着地图上的位置。 – Cô ấy dùng ngón tay chỉ vào vị trí trên bản đồ.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 手指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
脂zhī
chi
mỡ; chất béo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 手指

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

收支shōuzhī
thu chi
thu chi; thu nhập và chi tiêuHSK7-9