改动
cải động
- gǎidòngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 改動thay đổi; sửa đổi (chút ít)例: 我对报告的格式做了一些改动。 – Tôi đã sửa đổi một chút về định dạng của bản báo cáo.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
改
gǎi
cải
sửa; thay đổi
攵 đánh, hành động + 己
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 讠 lời nói | 记得 jìde · nhớ, nhớ đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 走 chạy, đi | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 配 | pèi phối | kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu | 分配 fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 切忌 qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 改动
动
dòng
động
động; cử động; di chuyển
力 sức + 云
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) Hình bàng: 力 sức ≠ 人 người | 开会 kāihuì · họp; dự họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 云 | yún vân | mây Hình bàng: 力 sức ≠ 二 hai | 多云 duōyún · nhiều mây (thời tiết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Hình bàng: 力 sức ≠ 辶 đi, di chuyển | 运动 yùndòng · vận động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Hình bàng: 力 sức ≠ 尸 thân người, nhà | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耘 | yún vân | cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp Hình bàng: 力 sức ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魂 | hún hồn | hồn; linh hồn; tinh thần Hình bàng: 力 sức ≠ 鬼 ma quỷ | 灵魂 línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坛 | tán đàn | đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao) Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất | 论坛 lùntán · diễn đàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酝 | yùn uấn | ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước Hình bàng: 力 sức ≠ 酉 rượu | 酝酿 yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 改动
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.