摩擦
ma sát
- mócāHSK5động từ / danh từma sát, cọ xát; va chạm (mâu thuẫn)例: 两只手互相摩擦,就会觉得暖和。 – Xoa hai bàn tay vào nhau sẽ thấy ấm lên.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摩
mó
ma
手 tay + 麻
15 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Hình bàng: 手 tay ≠ 广 mái nhà rộng | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磨 | mó ma | mài; xay; cọ xát, mài mòn Hình bàng: 手 tay ≠ 石 đá | 消磨 xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘛 | ma ma | trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) Hình bàng: 手 tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘛 ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魔 | mó ma | ma lực; sức hút kỳ lạ Hình bàng: 手 tay ≠ 鬼 ma quỷ | 魔力 mólì · ma lực; sức hút kỳ lạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摩擦
擦
cā
sát
lau
扌 tay, động tác tay + 察
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 察 | chá sát | quan sát Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 观察 guānchá · quan sát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摩擦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.