摆平
bãi bình
- bǎipíngHSK7–9phồn thể 擺平dàn xếp ổn thỏa; giải quyết xong (việc rắc rối)例: 这件麻烦事交给他吧,他肯定能摆平。 – Giao việc rắc rối này cho anh ấy đi, chắc chắn anh ấy dàn xếp được.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摆
bǎi
bãi
bày, đặt, sắp xếp
扌 tay, động tác tay + 罢
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摆平
平
píng
bình
bằng, đều
干 + 丷
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 评 | píng bình | bình; đánh giá; bình chọn Hình bàng: 干 ≠ 讠 lời nói | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苹 | píng bình | táo Hình bàng: 干 ≠ 艹 cỏ, cây | 苹果 píngguǒ · táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 干 ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秤 | chèng xứng | cái cân Hình bàng: 干 ≠ 禾 lúa | 秤 chèng · cái cân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抨 | pēng phanh | công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) Hình bàng: 干 ≠ 扌 tay, động tác tay | 抨击 pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摆平
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.