搞笑
c搞 tiếu
- gǎoxiàoHSK7–9động từgây cười; pha trò; buồn cười例: 这个视频太搞笑了,我看了好几遍。 – Video này buồn cười quá, tôi xem đi xem lại mấy lần.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搞
gǎo
làm
扌 tay, động tác tay + 高
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 高 | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 攴 đánh | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搞笑
笑
xiào
tiếu
cười
⺮ tre + 夭
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 沃 | wò ốc | màu mỡ; phì nhiêu Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước | 肥沃 féiwò · màu mỡ; phì nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妖 | yāo yêu | yêu quái; yêu ma Hình bàng: ⺮ tre ≠ 女 phụ nữ | 妖怪 yāoguài · yêu quái; yêu ma | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 搞笑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 高效 | gāoxiào cao hiệu | hiệu quả cao; hiệu suất cao | HSK7-9 |