挺拔
đĩnh bạt
- tǐngbáHSK7–9tính từcao thẳng; sừng sững; (dáng người) thẳng đẹp例: 山上长满了挺拔的松树。 – Trên núi mọc đầy những cây thông cao thẳng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挺
tǐng
đĩnh
rất
扌 tay, động tác tay + 廷
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 庭 | tíng đình | gia đình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 家庭 jiātíng · gia đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艇 | tǐng đĩnh | tàu ngầm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 潜艇 qiántǐng · tàu ngầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 挺拔
拔
bá
bạt
nhổ; rút ra
扌 tay, động tác tay + 犮
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Chữ hình cận 形近字 |
👀 拔 / 拨: 拔 bên phải là 犮 (có chấm trên vai). 拨 bên phải là 发 (phát).
Trong từ 挺拔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.