拥挤
dung tễ
- yōngjǐHSK7–9động từ / tính từphồn thể 擁擠chen chúc, đông đúc例: 早上地铁上非常拥挤。 – Buổi sáng tàu điện ngầm rất đông đúc chen chúc.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拥
yōng
dung
扌 tay, động tác tay + 用
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺈ dao | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拥挤
挤
jǐ
tễ
chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt
扌 tay, động tác tay + 齐
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 齐 | qí tề | đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn | 整齐 zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 济 | jì tế | kinh tế Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 经济 jīngjì · kinh tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 剂量 jìliàng · liều lượng (thuốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拥挤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.