招收

chiêu thu
  1. zhāoshōuHSK7–9động từ
    tuyển; tuyển sinh, chiêu sinh
    例: 这所大学今年计划招收三千名新生。 – Trường đại học này năm nay dự kiến tuyển sinh ba nghìn tân sinh viên.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
扌 tay, động tác tay + 召
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
绍shào
thiệu
giới thiệu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
介绍
jièshào · giới thiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 走 chạy, đi
超过
chāoguò · vượt trên
Đồng thanh bàng
同声旁
召zhào
chiêu
triệu tập (cuộc họp)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
召开
zhàokāi · triệu tập (cuộc họp)
Đồng thanh bàng
同声旁
沼zhǎo
chiểu
đầm lầy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
沼泽
zhǎozé · đầm lầy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 招收
shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叫jiào
giao
gọi, tên gọi
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn
叫作
jiàozuò · gọi là; được gọi là
Đồng thanh bàng
同声旁
纠jiū
củ
tranh chấp; xích mích
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi
纠纷
jiūfēn · tranh chấp; xích mích
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 招收

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

招手zhāoshǒu
chiêu thủ
vẫy tayHSK5