抗拒
kháng cự
- kàngjùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từkháng cự; cưỡng lại例: 很少有人能抗拒美食的诱惑。 – Rất ít người có thể cưỡng lại sự cám dỗ của món ngon.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抗
kàng
kháng
扌 tay, động tác tay + 亢
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 航 | háng hàng | chuyến bay Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 航班 hángbān · chuyến bay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坑 | kēng khanh | hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 坑 kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吭 | kēng khang | im thin thít; không nói một tiếng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 一声不吭 yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抗拒
拒
jù
cự
扌 tay, động tác tay + 巨
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巨 | jù cự | lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | 巨大 jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柜 | guì quỹ | tủ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 柜子 guìzi · tủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矩 | ju củ | qui tắc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 矢 mũi tên | 规矩 guīju · qui tắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炬 | jù cự | ngọn đuốc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 火炬 huǒjù · ngọn đuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抗拒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.