战术
chiến thuật
- zhànshùHSK6danh từphồn thể 戰術chiến thuật例: 教练在比赛前给我们讲了战术。 – Trước trận đấu, huấn luyện viên đã giảng chiến thuật cho chúng tôi.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
战
zhàn
chiến
戈 vũ khí + 占
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 点 | diǎn điểm | giờ (trong thời gian) Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 灬 lửa | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 广 mái nhà rộng | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 站 | zhàn trạm | đứng, trạm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 立 đứng | 车站 chēzhàn · bến xe; nhà ga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 占 | zhàn chiêm | chiếm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 口 miệng, nói, ăn | 占线 zhànxiàn · (điện thoại) máy bận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贴 | tiē thiếp | dán Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 贝 tiền, của cải | 补贴 bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粘 | zhān niêm | dán; dính Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 米 gạo | 粘贴 zhāntiē · dán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钻 | zuān khoan | khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu) Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 钅 kim loại | 钻研 zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帖 | tiě thiệp | thiếp mời Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 巾 khăn, vải | 请帖 qǐngtiě · thiếp mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沾 | zhān triêm | dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 氵 nước | 沾光 zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 战术
术
shù
thuật
木 cây, gỗ + 丶
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 述 | shù thuật | mô tả, miêu tả Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 描述 miáoshù · mô tả, miêu tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Chữ hình cận 形近字 |
| 木 | mù mộc | gỗ | 木头 mùtou · gỗ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 战术
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.