慢慢来
mạn mạn lai
- mànmàn láiHSK7–9phồn thể 慢慢來cứ từ từ; thong thả thôi例: 慢慢来,别着急,我们有的是时间。 – Cứ từ từ, đừng vội, chúng ta còn nhiều thời gian mà.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慢
màn
mạn
chậm
忄 tim, tình cảm + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 漫 | màn mạn | tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 浪漫 làngmàn · lãng mạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馒 | mán mạn | bánh bao không nhân, màn thầu Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 饣 ăn uống | 馒头 mántou · bánh bao không nhân, màn thầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蔓 | màn mạn | dây leo Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 藤蔓 téngmàn · dây leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慢慢来
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 慢慢来
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.