荒
hoang
- huāngHSK7–9động từbỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)例: 好几年没练习,我的钢琴都荒了。 – Mấy năm không luyện tập, tiếng đàn piano của tôi mai một hết rồi.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
荒
huāng
hoang
bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慌 | huāng hoảng | hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá | 慌忙 huāngmáng · vội vàng, cuống quýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谎 | huǎng hoang | lời nói dối | 谎话 huǎnghuà · lời nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 慌 | huāng hoảng | hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.