慌张
hoảng trương
- huāngzhāngHSK7–9tính từphồn thể 慌張hoảng sợ, rối例: 她在面试中感到很慌张。 – Cô ấy cảm thấy rất luống cuống trong buổi phỏng vấn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慌
huāng
hoảng
hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá
忄 tim, tình cảm + 荒
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 荒 | huāng hoang | bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề) | 荒唐 huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谎 | huǎng hoang | lời nói dối Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 谎话 huǎnghuà · lời nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慌张
张
zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
弓 cái cung + 长
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 长 | cháng trường | dài | 班长 bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 贝 tiền, của cải | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涨 | zhǎng trướng | tăng, lên (giá, nước) Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 氵 nước | 上涨 shàngzhǎng · tăng lên (giá, mực nước) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 巾 khăn, vải | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 慌张
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.