恼羞成怒
não tu thành nộ
- nǎoxiū-chéngnùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 惱羞成怒xấu hổ quá hóa giận; thẹn quá hóa giận例: 被人当场揭穿谎言后,他恼羞成怒。 – Bị vạch trần lời nói dối ngay tại chỗ, anh ta thẹn quá hóa giận.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恼
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 恼羞成怒
羞
xiū
tu
羊 dê + 丑
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丑 | chǒu xú | xấu Hình bàng: 羊 dê ≠ 刀 dao | 丑恶 chǒu'è · xấu xa; đê tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扭 | niǔ nữu | vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo Hình bàng: 羊 dê ≠ 扌 tay, động tác tay | 别扭 bièniu · khó chịu, gượng gạo; trái tính; (câu văn) trúc trắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钮 | niǔ nữu | nút bấm; cái nút Hình bàng: 羊 dê ≠ 钅 kim loại | 按钮 ànniǔ · nút bấm; cái nút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纽 | niǔ nữu | sợi dây gắn kết; cầu nối Hình bàng: 羊 dê ≠ 纟 tơ, sợi | 纽带 niǔdài · sợi dây gắn kết; cầu nối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恼羞成怒
成
chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
戈 vũ khí + 万
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迈 | mài mại | bước; sải bước Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 辶 đi, di chuyển | 豪迈 háomài · hào hùng; phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恼羞成怒
怒
nù
nộ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 奴
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 努 | nǔ nỗ | nỗ lực, chăm chỉ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 力 sức | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奴 | nú nô | nô lệ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 奴隶 núlì · nô lệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恼羞成怒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.