HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

怎么办

chẩm ma biện
  1. zěnme bànHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phồn thể 怎麼辦
    làm sao bây giờ; phải làm thế nào
    例: 我的钥匙丢了,怎么办? – Tôi mất chìa khóa rồi, làm sao bây giờ?
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

怎
zěn
chẩm
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 乍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
作zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
昨zuó
tạc
hôm qua
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian
昨天
zuótiān · hôm qua
Đồng thanh bàng
同声旁
炸zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
爆炸
bàozhà · nổ; phát nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诈zhà
trá
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
窄zhǎi
trại
hẹp
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 穴 hang, lỗ
狭窄
xiázhǎi · chật hẹp; hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 怎么办
么

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 怎么办
办
bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
力 sức + 八
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
苏sū
tô
phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây
复苏
fùsū · phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
Đồng thanh bàng
同声旁
胁xié
hiếp
uy hiếp
Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
威胁
wēixié · uy hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
为wéi
vi
vì成为
chéngwéi · trở thành
Chữ hình cận
形近字
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 怎么办

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác