弓
cung
- gōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từcái cung; (động từ) khom, cong (lưng)例: 猎人拉开弓,瞄准了远处的目标。 – Người thợ săn giương cung, nhắm vào mục tiêu ở đằng xa.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弓
gōng
cung
cái cung; (động từ) khom, cong (lưng)
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夷 | yí di | chuyển nguy thành an; thoát hiểm | 化险为夷 huàxiǎnwéiyí · chuyển nguy thành an; thoát hiểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躬 | gōng cung | cúi chào; cúi mình | 鞠躬 jūgōng · cúi chào; cúi mình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弓
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.