弊端
tệ đoan
- bìduānHSK7–9danh từmặt trái; điều bất cập; tệ hại例: 过度依赖手机的弊端已经引起了人们的重视。 – Mặt trái của việc quá phụ thuộc vào điện thoại đã được mọi người chú ý.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弊
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 弊端
端
duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
立 đứng + 耑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 揣 | chuǎi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay | 揣测 chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喘 | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喘息 chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑞 | ruì thuỵ | tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑞雪 ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弊端
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.