弊病
tệ bệnh
- bìbìngHSK7–9danh từtệ nạn; khuyết điểm, điều tệ hại (của chế độ, cách làm)例: 这种管理方式的弊病越来越明显。 – Những khuyết điểm của cách quản lý này ngày càng rõ rệt.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弊
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 弊病
病
bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
疒 bệnh + 丙
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丙 | bǐng bính | Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 一 một | 丙 bǐng · Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柄 | bǐng bính | cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ | 把柄 bǎbǐng · cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 丙 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 丙 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Bộ kiện trong: 丙 ≠ 了 | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 丙 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 瘦 | shòu sấu | gầy Bộ kiện trong: 丙 ≠ 叟 | 瘦 shòu · gầy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Bộ kiện trong: 丙 ≠ 正 | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 丙 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Bộ kiện trong: 丙 ≠ 皮 | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Bộ kiện trong: 丙 ≠ 知 | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疵 | cī tỳ | tì vết; khuyết điểm nhỏ Bộ kiện trong: 丙 ≠ 此 | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 弊病
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.