广泛
quảng phiến
- guǎngfànHSK5tính từphồn thể 廣泛rộng khắp例: 这本书的内容很广泛。 – Nội dung của cuốn sách này rất phong phú, rộng khắp.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
广
guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 广泛
泛
fàn
phiến
氵 nước + 乏
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乏 | fá phạp | thiếu | 缺乏 quēfá · thiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贬 | biǎn biếm | khen chê; đánh giá Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眨 | zhǎ trát | chớp mắt; trong nháy mắt Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 眨眼 zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 广泛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.