HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

广播

quảng bá
  1. guǎngbōHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 廣播
    phát thanh
    例: 我每天听广播。 – Ngày nào tôi cũng nghe đài.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

广
guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
扩kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương扩大
kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường)
Đồng thanh bàng
同声旁
矿kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
旷kuàng
khoáng
trốn học; nghỉ học không phép旷课
kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 广播
播
bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)
扌 tay, động tác tay + 番
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
翻fān
phiên
lật, giở
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh
翻译
fānyì · phiên dịch
Đồng thanh bàng
同声旁
番fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 田 ruộng
番茄
fānqié · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 广播

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác