广播
quảng bá
- guǎngbōHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 廣播phát thanh例: 我每天听广播。 – Ngày nào tôi cũng nghe đài.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
广
guǎng
quảng
rộng; nhiều, rộng rãi
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 广播
播
bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)
扌 tay, động tác tay + 番
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 翻 | fān phiên | lật, giở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翻译 fānyì · phiên dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 广播
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.