并购
tịnh cố
- bìnggòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 併購sáp nhập và mua lại; thâu tóm (doanh nghiệp)例: 这家科技公司去年并购了两家小企业。 – Công ty công nghệ này năm ngoái đã thâu tóm hai doanh nghiệp nhỏ.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
并
bìng
tịnh
và, đồng thời; hoàn toàn (không), chẳng hề
丷 chia + 开
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓶 | píng bình | chai; bình; (lượng từ) chai, lọ Hình bàng: 丷 chia ≠ 瓦 ngói | 瓶子 píngzi · cái chai; cái lọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拼 | pīn bính | ghép lại; liều, dốc sức Hình bàng: 丷 chia ≠ 扌 tay, động tác tay | 拼音 pīnyīn · phiên âm pinyin; bính âm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饼 | bǐng bỉnh | bánh (dạng tròn dẹt) Hình bàng: 丷 chia ≠ 饣 ăn uống | 饼干 bǐnggān · bánh quy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屏 | píng bình | màn hình Hình bàng: 丷 chia ≠ 尸 thân người, nhà | 屏幕 píngmù · màn hình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迸 | bèng bính | bùng ra; bật ra; trào dâng Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển | 迸发 bèngfā · bùng ra; bật ra; trào dâng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 并购
购
gòu
cố
mua (văn viết)
贝 tiền, của cải + 勾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 构 | gòu cấu | tạo thành, cấu thành Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 构成 gòuchéng · tạo thành, cấu thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沟 | gōu câu | mương, rãnh Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沟通 gōutōng · trao đổi, thấu hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勾 | gōu câu | đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 勹 bọc lại | 勾勒 gōulè · phác họa; phác thảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钩 | gōu câu | móc; câu; đan móc (len) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại | 钩子 gōuzi · cái móc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 并购
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.