HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

干扰

can nhiễu
  1. gānrǎoHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 干擾
    quấy nhiễu, làm phiền; gây nhiễu
    例: 他正在复习,别去干扰他。 – Cậu ấy đang ôn bài, đừng làm phiền cậu ấy.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

干
gàn
can
khô
一 một + 十
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Hình bàng: 一 một ≠ 走 chạy, đi
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Đồng thanh bàng
同声旁
汗hàn
hãn
mồ hôi
Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước
出汗
chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi
Đồng thanh bàng
同声旁
杆gǎn
can
cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
刊kān
san
báo chí (báo và tạp chí)
Hình bàng: 一 một ≠ 刂 dao, cắt
报刊
bàokān · báo chí (báo và tạp chí)
Đồng thanh bàng
同声旁
肝gān
can
gan
Hình bàng: 一 một ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肝脏
gānzàng · gan (lá gan)
Đồng thanh bàng
同声旁
旱hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
Hình bàng: 一 một ≠ 日 mặt trời, thời gian
干旱
gānhàn · khô hạn; hạn hán
Đồng thanh bàng
同声旁
奸jiān
gian
gian trá; xảo quyệt
Hình bàng: 一 một ≠ 女 phụ nữ
奸诈
jiānzhà · gian trá; xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
竿gān
can
cây sào tre
Hình bàng: 一 một ≠ ⺮ tre
竹竿
zhúgān · cây sào tre
Đồng thanh bàng
同声旁
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
于yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)等于
děngyú · bằng
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 干扰
扰
rǎo
nhiễu
扌 tay, động tác tay + 尤
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
优yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
优点
yōudiǎn · ưu điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
尤yóu
vưu
đặc biệt là
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尢
尤其
yóuqí · đặc biệt là
Đồng thanh bàng
同声旁
犹yóu
do
do dự
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật
犹豫
yóuyù · do dự
Đồng thanh bàng
同声旁
忧yōu
ưu
lo lắng; lo âu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
担忧
dānyōu · lo lắng; lo âu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 干扰

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác