巨头
cự đầu
- jùtóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 巨頭ông trùm; đại gia (trong ngành); gã khổng lồ例: 几家科技巨头都在争夺这个市场。 – Mấy gã khổng lồ công nghệ đều đang tranh giành thị trường này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
巨
jù
cự
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 柜 | guì quỹ | tủ | 柜子 guìzi · tủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拒 | jù cự | từ chối | 拒绝 jùjué · từ chối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矩 | ju củ | qui tắc | 规矩 guīju · qui tắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炬 | jù cự | ngọn đuốc | 火炬 huǒjù · ngọn đuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巨头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 巨头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.