山峰
sơn phong
- shānfēngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từđỉnh núi; ngọn núi例: 远处的山峰上还有积雪。 – Trên những đỉnh núi phía xa vẫn còn tuyết.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
山
shān
sơn
núi
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灿 | càn xán | rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仙 | xiān tiên | thần tiên | 神仙 shénxiān · thần tiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 山峰
峰
fēng
phong
山 núi + 夆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锋 | fēng phong | tiên phong; người đi đầu Hình bàng: 山 núi ≠ 钅 kim loại | 先锋 xiānfēng · tiên phong; người đi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜂 | fēng phong | mật ong Hình bàng: 山 núi ≠ 虫 sâu bọ | 蜂蜜 fēngmì · mật ong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逢 | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) Hình bàng: 山 núi ≠ 辶 đi, di chuyển | 每逢 měiféng · mỗi khi gặp; mỗi dịp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 山峰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.