审批
thẩm phê
- shěnpīHSK7–9động từphồn thể 審批xét duyệt; phê duyệt例: 这个项目还在等待政府部门审批。 – Dự án này vẫn đang chờ cơ quan chính phủ phê duyệt.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
审
shěn
thẩm
xét; thẩm tra, duyệt; xét xử
宀 mái nhà + 申
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 神 | shén thần | thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 精神 jīngshén · tinh thần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伸 | shēn thân | vươn, duỗi, kéo dài Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 延伸 yánshēn · kéo dài, vươn ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呻 | shēn thân | rên rỉ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绅 | shēn thân | quý ông; người lịch thiệp Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 绅士 shēnshì · quý ông; người lịch thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 审批
批
pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích
扌 tay, động tác tay + 比
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 比 | bǐ tỷ | so sánh | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 白 trắng | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 审批
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.