孕育
dựng dục
- yùnyùHSK7–9động từthai nghén; ấp ủ, nuôi dưỡng (nghĩa bóng)例: 黄河孕育了灿烂的中华文明。 – Sông Hoàng Hà đã nuôi dưỡng nền văn minh Trung Hoa rực rỡ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孕
yùn
dựng
子 con + 乃
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa Hình bàng: 子 con ≠ 女 phụ nữ | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn Hình bàng: 子 con ≠ 亻 người | 仍然 réngrán · vẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 子 con ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném Hình bàng: 子 con ≠ 扌 tay, động tác tay | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乃 | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì · thậm chí; cho đến cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孕育
育
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 孕育
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.