媒介
môi giới
- méijièHSK7–9danh từmôi giới; vật trung gian; phương tiện truyền thông例: 蚊子是传播很多疾病的媒介。 – Muỗi là vật trung gian truyền nhiều loại bệnh.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
媒
méi
môi
女 phụ nữ + 某
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煤 | méi môi | than, than đá Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 煤气 méiqì · khí ga, khí đốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谋 | móu mưu | âm mưu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói | 阴谋 yīnmóu · âm mưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 媒介
介
jiè
giới
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 价 | jià giá | giá, giá cả | 价格 jiàgé · giá cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn | 世界 shìjiè · thế giới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阶 | jiē giai | giai đoạn | 阶段 jiēduàn · giai đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 媒介
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.