行使
hành sử
- xíngshǐHSK7–9động từthực thi; sử dụng (quyền lực, quyền lợi)例: 每个公民都有权依法行使自己的权利。 – Mỗi công dân đều có quyền thực thi quyền lợi của mình theo pháp luật.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 行使
使
shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến cho
亻 người + 吏
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吏 | lì lại | quan lại (thời xưa) | 官吏 guānlì · quan lại (thời xưa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 行使
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 行驶 | xíngshǐ hành sử | chạy, lưu thông (xe, tàu) | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.