大楼
đại lâu
- dà lóuHSK4phồn thể 大樓tòa nhà lớn, cao ốc例: 我们可以在大楼里拍照吗? – Chúng tôi có thể chụp ảnh trong tòa nhà không?
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 大楼
楼
lóu
lâu
tòa nhà
木 cây, gỗ + 娄
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 数 | shù số | đếm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động | 多数 duōshù · đa số; phần lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 尸 thân người, nhà | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搂 | lǒu lâu | ôm; ôm chặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 搂 lǒu · ôm; ôm chặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缕 | lǚ lũ | sợi; làn; luồng (lượng từ) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 缕 lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 大楼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.