增多
tăng đa
- zēngduōHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từtăng thêm (số lượng)例: 车辆增多会影响到城市的环境。 – Xe cộ tăng lên sẽ ảnh hưởng đến môi trường thành phố.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 增多
多
duō
đa
nhiều
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | 移动 yídòng · di động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爹 | diē tía | cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | 爹 diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哆 | duō đá | run; run rẩy | 哆嗦 duōsuo · run; run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侈 | chǐ xỉ | xa xỉ; xa hoa | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 增多
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.