汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

地理

địa lý
  1. dìlǐHSK7–9danh từ
    địa lý
    例: 地理课上,我们学了很多知识。 – Trong giờ địa lý, chúng tôi học được rất nhiều kiến thức.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 地理
理
lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ
王 ngọc, đá quý + 里
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
里lǐ
lý
trong
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 田 ruộng
家里
jiā li · trong nhà; ở nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
童tóng
đồng
trẻ con
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng
儿童
értóng · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
厘lí
li
cm
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厘米
límǐ · cm
Đồng thanh bàng
同声旁
埋mái
mai
chôn; vùi
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất
埋葬
máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi
Đồng thanh bàng
同声旁
狸li
ly
con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 犭 thú vật
狐狸
húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
鲤lǐ
lý
cá chép
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 鱼 cá
鲤鱼
lǐyú · cá chép
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 地理

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác