微观
vi quan
- wēiguānHSK7–9tính từphồn thể 微觀vi mô例: 这门课主要研究微观经济学的基本理论。 – Môn học này chủ yếu nghiên cứu lý thuyết cơ bản của kinh tế học vi mô.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
微
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 微观
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 微观
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 围观 | wéiguān vi quan | bu lại xem; vây quanh xem | HSK7-9 |