HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

围墙

vi tường
  1. wéiqiángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 圍牆
    tường bao; tường rào
    例: 学校四周修了一道高高的围墙。 – Xung quanh trường đã xây một bức tường bao cao.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

围
wéi
vi
vây quanh, bao quanh
囗 vây quanh + 韦
7 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK3
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
伟wěi
vĩ
vĩ đại
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người
伟大
wěidà · vĩ đại
Đồng thanh bàng
同声旁
违wéi
vi
phạm pháp, trái luật
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辶 đi, di chuyển
违法
wéifǎ · phạm pháp, trái luật
Đồng thanh bàng
同声旁
讳huì
huý
kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 讠 lời nói
忌讳
jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
纬wěi
vĩ
vĩ độ
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 纟 tơ, sợi
纬度
wěidù · vĩ độ
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 围墙
墙
qiáng
tường
tường
土 đất + 啬
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
啬sè
sắc
keo kiệt; bủn xỉn吝啬
lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 围墙

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác