猴
hầu
- hóuHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từcon khỉ例: 山上有很多猴,常常向游客要吃的。 – Trên núi có rất nhiều khỉ, chúng thường xin đồ ăn của du khách.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
猴
hóu
hầu
con khỉ
犭 thú vật + 侯
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 喉 | hóu hầu | cổ họng; họng Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喉咙 hóulóng · cổ họng; họng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 猴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.