咽喉
yết hầu
- yānhóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từyết hầu, cổ họng; nơi hiểm yếu (nghĩa bóng)例: 医生说他咽喉发炎了,需要多喝水。 – Bác sĩ nói cổ họng anh ấy bị viêm, cần uống nhiều nước.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
咽
yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
口 miệng, nói, ăn + 因
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 抽烟 chōuyān · hút thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 咽喉
喉
hóu
hầu
口 miệng, nói, ăn + 侯
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 猴 | hóu hầu | con khỉ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 猴子 hóuzi · con khỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 咽喉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.