呜咽
ô ế
- wūyèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 嗚咽nức nở; thút thít例: 她一边呜咽,一边讲述事情的经过。 – Cô ấy vừa nức nở vừa kể lại sự việc.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呜
wū
ô
口 miệng, nói, ăn + 乌
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乌 | wū ô | con rùa | 乌龟 wūguī · con rùa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呜咽
咽
yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
口 miệng, nói, ăn + 因
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 抽烟 chōuyān · hút thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呜咽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 物业 | wùyè vật nghiệp | ban quản lý tòa nhà; bất động sản | HSK5 |