吼
hống
- hǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từgầm; rống; quát例: 他生气地冲着电话那头吼了一声。 – Anh ấy tức giận quát một tiếng vào đầu dây bên kia.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吼
hǒu
hống
gầm; rống; quát
口 miệng, nói, ăn + 孔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孔 | kǒng khổng | lỗ; hốc; (lượng từ cho hang động, giếng) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con | 面孔 miànkǒng · gương mặt; bộ mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.