厚
hậu
- hòuHSK4tính từdày例: 这本书很厚。 – Cuốn sách này rất dày.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
厚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 厚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 后 | hòu hậu | sau; phía sau | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.