后
hậu
- hòuHSK1danh từphồn thể 後sau; phía sau例: 午饭后我们还有两节课。 – Sau bữa trưa chúng tôi còn hai tiết học.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 后
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 厚 | hòu hậu | dày | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.