取代
thủ đại
- qǔdàiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthay thế; thế chỗ例: 网上购物正在逐渐取代传统的购物方式。 – Mua sắm trực tuyến đang dần thay thế phương thức mua sắm truyền thống.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
取
qǔ
thủ
lấy
又 tay + 耳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 最 | zuì tối | nhất (so sánh nhất) Hình bàng: 又 tay ≠ 曰 nói rằng | 最好 zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi Hình bàng: 又 tay ≠ 门 cửa | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耳 | ěr nhĩ | tai nghe | 耳机 ěrjī · tai nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Hình bàng: 又 tay ≠ 走 chạy, đi | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娶 | qǔ thủ | lấy (vợ) Hình bàng: 又 tay ≠ 女 phụ nữ | 娶 qǔ · lấy (vợ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 取代
代
dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
亻 người + 弋
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 袋 | dài đại | túi, bao; (lượng từ) túi, bao Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 袋子 dàizi · cái túi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 取代
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.