参谋
tham mưu
- cānmóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 參謀góp ý, cho ý kiến; tham mưu; sĩ quan tham mưu例: 我想买台电脑,你帮我参谋参谋吧。 – Tôi định mua máy tính, anh góp ý giúp tôi với.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
参
cān
tham
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 惨 | cǎn thảm | thảm; thê thảm; nặng nề | 悲惨 bēicǎn · bi thảm; thê thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掺 | chān sam | pha; trộn lẫn | 掺 chān · pha; trộn lẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 渗 | shèn sấm | thấm; rỉ ra | 渗透 shèntòu · thẩm thấu; ngấm vào; (nghĩa bóng) len lỏi, thâm nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 参谋
谋
móu
mưu
讠 lời nói + 某
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媒 | méi môi | truyền thông, báo chí Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ | 媒体 méitǐ · truyền thông, báo chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煤 | méi môi | than, than đá Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 火 lửa | 煤气 méiqì · khí ga, khí đốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 参谋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.