HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

即便

tức tiện
  1. jíbiànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)liên từ
    cho dù; dù cho; ngay cả khi
    例: 即便她不喜欢你,你也要完成工作。 – Cho dù cô ấy không thích bạn, bạn cũng phải hoàn thành công việc.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

即
jí
tức
tức là; chính là; ngay (lập tức)
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
既jì
kí
vừa… (vừa…); đã… (thì…)既然
jìrán · đã… thì…; một khi đã
Chữ hình cận
形近字
👀 即 / 既: Bên phải: 卩 (đốt tre) = 即; 旡 = 既.
Trong từ 即便
便
biàn
tiện
liền, ngay, tiện
亻 người + 更
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
更gēng
cánh
hơn, càng更加
gèngjiā · càng, càng thêm
Đồng thanh bàng
同声旁
硬yìng
ngạnh
cứng
Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá
硬件
yìngjiàn · phần cứng
Đồng thanh bàng
同声旁
哽gěng
ngạnh
nghẹn ngào
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
鞭biān
tiên
thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy
Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc
鞭策
biāncè · thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 即便

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác